Đăng Nhập
Để nhận nhiều ưu đãi hơn

DANH MỤC

TANAMETROL 16 (HỘP 30 VIÊN)

Mã sản phẩm: TANAMETROL 16 (HỘP 30 VIÊN)
Lượt xem: 644

TANAMETROL 16 (HỘP 30 VIÊN)

THÀNH PHẦN: Mỗi viên nén chứa:

Thành phần dược chất: Methylprednisolon................................... 16 mg

Thành phần tá dược: Lactose monohydrat, Avicel PH101, Tinh bột sắn, Tricalci phosphat, PVP. K30, Natri starch glycolat, Talc, Magnesi stearat.

DẠNG BÀO CHẾ:

Viên nén hình bầu dục, màu trắng hai mặt trơn.

CHỈ ĐỊNH:

Methylprednisolon được chỉ định cho các trường hợp điều trị bằng liệu pháp glucocorticoid như sau:

1. Rối loạn nội tiết: Suy tuyến thượng thận nguyên phát và thứ phát, tăng sản thượng thận bẩm sinh.

2. Rối loạn thấp khớp: Viêm khớp dạng thấp, viêm khớp mạn tính vị thành niên, viêm đốt sống dạng thấp.

3. Bệnh collagen/viêm động mạch: Lupus ban đỏ hệ thống, viêm da cơ toàn thân (polymyositis), sốt thấp khớp với viêm tim nặng, bệnh viêm động mạch tế bào khổng lồ/ đau đa cơ do thấp khớp.

4. Bệnh da liễu: Bệnh tự miễn (gây ra các nốt phồng rộp da) thông thường.

5. Tình trạng dị ứng: Viêm mũi dị ứng quanh năm và nặng theo mùa, phản ứng quá mẫn thuốc, bệnh huyết thanh, viêm da dị ứng tiếp xúc, hen phế quản.

6. Bệnh nhãn khoa: Viêm màng bồ đào trước (viêm mống mắt, viêm mống mắt-thể mi), viêm màng bồ đào sau, viêm dây thần kinh thị giác.

7. Bệnh đường hô hấp: Sarcoid phổi, lao phổi hay lao kê cấp tính (với hóa trị liệu chống lao thích hợp), trào ngược dạ dày.

8. Rối loạn huyết học: ITP (giảm tiểu cầu vô căn ban xuất huyết), thiếu máu tán huyết (tự miễn)

9. Bệnh ung thư: Bệnh bạch cầu (cấp tính và bạch huyết), u lympho ác tính.

10. Bệnh đường ruột: Viêm loét đại tràng, bệnh Crohn.

11. Các bệnh khác: Viêm màng não lao (với hóa trị liệu chống lao thích hợp), ghép tạng.

CÁCH DÙNG:

Dùng bằng đường uống.

LIỀU DÙNG:

Tổng liều trung bình hàng ngày có thể được dùng làm một lần hoặc chia làm nhiều lần (ngoại trừ điều trị cách ngày có hiệu quả tăng gấp đôi và dùng thuốc cách ngày vào lúc 8 giờ sáng). Tác dụng không mong muốn có thể được giảm thiểu bằng cách sử dụng liều thấp nhất có hiệu quả trong một thời gian tối thiểu.

 Mức liều ức chế ban đầu có thể thay đổi tùy theo tình trạng bệnh. Và được dùng tiếp tục cho đến khi có đáp ứng thỏa đáng trên lâm sàng, thời gian thường là từ 3 đến 7 ngày đối với các bệnh thấp khớp (ngoại trừ bệnh thấp tim cấp), các tình trạng dị ứng ảnh hưởng đến da, đường hô hấp và các bệnh về mắt. Nếu không đạt được đáp ứng thỏa đáng trong 7 ngày, cần phải đánh giá lại tình trạng để xác định lại chẩn đoán ban đầu.

Ngay sau khi đạt được đáp ứng thỏa đáng trên lâm sàng, liều lượng hàng ngày cần được giảm dần, hoặc chấm dứt điều trị trong trường hợp các bệnh cấp tính (như bệnh hen suyễn theo mùa, viêm da tróc vẩy, viêm mắt cấp tính) hoặc giảm mức liều duy trì hiệu quả đến tối thiểu trong các trường hợp bệnh mãn tính (như viêm khớp dạng thấp, lupus ban đỏ toàn thân, hen phế quản, viêm da dị ứng).

Trong các bệnh mạn tính, và đặc biệt là viêm khớp dạng thấp, điều quan trọng là giảm liều từ liều khởi đầu đến các mức liều duy trì phải được thực hiện phù hợp với lâm sàng. Không giảm quá 2 mg trong khoảng cách từ 7 – 10 ngày. Trong viêm khớp dạng thấp, liều duy trì steroid phải ở mức thấp nhất có thể.

Trong liệu pháp cách ngày, nhu cầu corticoid tối thiểu hàng ngày được tăng gấp đôi và dùng một lần duy nhất cách ngày vào lúc 8 giờ sáng. Liều dùng tùy thuộc vào tình trạng bệnh và sự đáp ứng của bệnh nhân.

Bệnh nhân cao tuổi: Điều trị cho các bệnh nhân cao tuổi, đặc biệt là nếu điều trị kéo dài cần lưu ý đến các tác dụng phụ của corticosteroid thường xảy ra nặng hơn ở người cao tuổi, đặc biệt là loãng xương, đái tháo đường, tăng huyết áp, nhạy cảm với nhiễm khuẩn và làm mỏng da.

Trẻ em: Nói chung, liều lượng cho trẻ em phải dựa trên sự đáp ứng lâm sàng và tùy theo quyết định của bác sĩ. Việc điều trị nên được giới hạn ở liều thấp nhất trong thời gian ngắn nhất. Nếu có thể, nên điều trị với liều đơn hay dùng cách ngày.

Liều khuyến cáo:

Bệnh

Liều khởi đầu khuyến cáo

Viêm khớp dạng thấp

- Nặng

- Trung bình Nặng

- Trung bình

- Trẻ em

12 - 16mg

8 - 12mg

4 - 8mg

4 - 8mg

Viêm da cơ toàn thân

48mg

Lupus ban đỏ hệ thống

20 - 100mg

Sốt thấp khớp cấp tính

48mg đến khi ESR trở về bình thường trong 1 tuần

Bệnh Dị ứng

12 - 40mg

Hen phế quản

Đến tối đa 64mg liều đơn/cách nhật đến tối đa 100mg

Bệnh mắt

12 - 40mg

Rối loạn huyết học, bệnh bạch cầu

16 - 100mg

U Lympho ác tính

16 - 100 mg

Viêm loét đại tràng

16 - 60 mg

Bệnh Crohn

Đến tối đa 48 mg/ngày trong đợt cấp tính

Cấy ghép nội tạng

Đến tối đa 3,6 mg/kg/ngày

Sarcoid phổi

32 - 48mg dùng cách nhật

Bệnh viêm động mạch tế bào khổng lồ/ đau đa cơ do thấp khớp

64mg

Bệnh tự miễn (gây ra các nốt phồng rộp da) thông thường

80 - 360mg

SỐ GIẤY PHÉP LƯU HÀNH: 893110262023

Giá tham khảo: Vui lòng liên hệ nhân viên bán hàng hoặc hotline: 0839103263 - 02733582234

Tiếp thị & Phân phối bởi CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÂN SINH

Địa chỉ: Số 1598/9, Tổ 9, Khu Phố 22, Phường Đạo Thạnh, Tỉnh Đồng Tháp

Đánh giá từ người dùng
5.0
0

Chưa có lượt đánh giá nào từ người dùng. Hãy cho chúng tôi biết ý kiến của bạn.

0